Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: da, gia có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ da, gia:
Pinyin: ye2, ye1, xie2;
Việt bính: je4
1. [耶路撒冷] da lộ tát lãnh 2. [耶穌] gia tô 3. [耶穌教] gia tô giáo;
耶 da, gia
Nghĩa Trung Việt của từ 耶
(Trợ) Vậy vay, vậy rư, chăng, ư.◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Thị tiến diệc ưu, thối diệc ưu, nhiên tắc hà thời nhi lạc da? 是進亦憂, 退亦憂, 然則何時而樂耶 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Như vậy, tiến cũng lo, thoái cũng lo, mà lúc nào mới được vui đây?Ta quen đọc là gia.
(Danh) Cha.
§ Cùng nghĩa với da 爺.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Gia nương thê tử tẩu tương tống, Trần ai bất kiến Hàm Dương kiều 耶孃妻子走相送, 塵埃不見咸陽橋 (Binh xa hành 兵車行) Cha mẹ vợ con đưa tiễn, Cát bụi bay, không trông thấy cầu Hàm Dương.
(Danh) Gia-tô giáo 耶穌教, gọi tắt là Gia giáo 耶教, là đạo Thiên Chúa, giáo chủ là Jesus Christ, người nước Do Thái 猶太.
gia, như "gia tô; gia hoà hoa" (gdhn)
Nghĩa của 耶 trong tiếng Trung hiện đại:
[yē]Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 8
Hán Việt: GIA, DA
thần Giê-hô-va (vị thần tối cao trong đạo Do Thái)。希伯来人信奉的犹太教中最高的神。基督教"旧约"中用做上帝的同义词。
Ghi chú: 另见yé
Từ ghép:
耶和华 ; 耶路撒冷 ; 耶稣教
[yé]
Bộ: 耳(Nhĩ)
Hán Việt: GIA, DA
chăng; ư (trợ từ biểu thị ngữ khí nghi vấn)。(助)表示疑问的语气。
是耶非耶?
đúng hay không đúng?
Ghi chú: 另见yē
Số nét: 8
Hán Việt: GIA, DA
thần Giê-hô-va (vị thần tối cao trong đạo Do Thái)。希伯来人信奉的犹太教中最高的神。基督教"旧约"中用做上帝的同义词。
Ghi chú: 另见yé
Từ ghép:
耶和华 ; 耶路撒冷 ; 耶稣教
[yé]
Bộ: 耳(Nhĩ)
Hán Việt: GIA, DA
chăng; ư (trợ từ biểu thị ngữ khí nghi vấn)。(助)表示疑问的语气。
是耶非耶?
đúng hay không đúng?
Ghi chú: 另见yē
Chữ gần giống với 耶:
耶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: gia
| gia | 伽: | gia mã xã tuyến |
| gia | 倻: | gia gia cầm (tên đàn) |
| gia | 傢: | gia cụ (đồ gỗ trong nhà) |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
| gia | 咖: | gia phi (cà phê) |
| gia | 嘉: | gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh) |
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| gia | 枷: | |
| gia | 椰: | gia tử (trái dừa) |
| gia | 爷: | lão gia; gia môn |
| gia | 珈: | gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa) |
| gia | 耶: | gia tô; gia hoà hoa |
| gia | 茄: | phiên gia (cà chua) |
| gia | 𬞠: | (thuốc) |
| gia | 𧘪: | |
| gia | 豭: | |
| gia | 跏: | |
| gia | 鎵: | gia (chất Gallium) |
| gia | 镓: | gia (chất Gallium) |
| gia | 爺: | lão gia; gia môn; thiếu gia |
| gia | : | thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to) |
| gia | 𬷬: | thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to) |

Tìm hình ảnh cho: da, gia Tìm thêm nội dung cho: da, gia
